ống bơm

Học thuật
Thân thiện
ống bơm

Một người đàn ông dùng ống bơm để bơm hơi vào chiếc xe đạp.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dụng cụ hình trụ, thường làm bằng kim loại hoặc nhựa, pít-tông tay cầm, dùng để đưa không khí vào trong lốp (vỏ) xe làm cho lốp xe căng lên. Đây một công cụ cầm tay phổ biến.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Lốp xe đạp của tôi bị xẹp, tôi cần tìm cái ống bơm để bơm lại.
    • Anh ấy dùng ống bơm bơm cho bánh xe máy căng lên trước khi chạy.
    • Mỗi chiếc xe đạp nên một cái ống bơm nhỏ để dự phòng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bơm bằng ống bơm": hành động sử dụng dụng cụ này.
    • Anh ta đang bơm bằng ống bơm vào bánh xe bị non hơi.
Biến thể từ liên quan
  • Bơm (động từ): hành động dùng lực đẩy không khí hoặc chất lỏng vào một không gian kín.
  • Bơm tay: cách gọi khác nhấn mạnh vào chế vận hành bằng tay của ống bơm.
  • Bơm chân: loại ống bơm lớn hơn, dùng lực chân để vận hành, thường dùng cho lốp xe hơi.
Từ đồng nghĩa
  • Bơm xe: từ thông dụng, thường dùng trong giao tiếp hàng ngày để chỉ chung hành động hoặc dụng cụ bơm lốp xe.
  • Pít-tông bơm: tên gọi kỹ thuật, nhấn mạnh vào bộ phận chính của dụng cụ.
Các cụm từ liên quan
  • Đầu ống bơm: bộ phận kết nối với van xe để bơm hơi.
    • Đầu ống bơm này không vừa với van xe của tôi.
  • Tay cầm ống bơm: bộ phận để người dùng cầm thao tác.
    • Tay cầm ống bơm bằng gỗ rất chắc chắn.
Lưu ý
  • Từ "ống bơm" chủ yếu chỉ loại dụng cụ bơm khí nén thủ công, dùng cho xe đạp, xe máy. Đối với các loại máy bơm công nghiệp, điện hoặc dùng cho mục đích khác (như bơm nước), thường tên gọi cụ thể khác ( dụ: máy bơm nước, bơm hơi điện).
ống bơm

Một người đàn ông dùng ống bơm để bơm hơi vào chiếc xe đạp.

  1. Thứ bơm hình trụ dùng để bơm không khí vào bánh xe.